2026年360测评——总部总监级及VP

2025年度BOD360度测评

Đánh giá 360o BOD năm 2025

*
1.

被评价人的姓名(BOD được đánh giá)

Allen Fu
Kevin Wang
Luker Liao
Jack Zhang
Yoyo Ye
Fanny
Carl
Danlan
*
2.

您是被评价人的(Đối với NV được đánh giá, bạn là)

下级(直接下级和间接下级)Cấp dưới (Cấp dưới trực tiếp và cấp dưới gián tiếp)
同级(其他BOD)Đồng cấp (BOD)
客户(GD和其他部门成员) Khách hàng (NV của các bộ phận khác)
*
3.

组织协调能力:建立和优化不同团队间的组织边界,阻止组织中壁垒的形成,团队中有效分配资源;最符合被评价者的是(Khả năng tổ chức và điều phối: Xây dựng và tạo sự kết nối giữa các nhóm khác nhau, ngăn chặn tình trạng chia rẽ trong nội bộ và phân bổ nhân sự trong bộ phận một cách có hiệu quả, mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

工作中能够对管理的不同部门进行组织和任务分配,并能协调基本的工作关系;(Trong công việc, có khả năng sắp xếp tổ chức và phân bổ công việc cho các bộ phận khác nhau mà BOD đang quản lý, đồng thời có thể điều phối các mối quan hệ công việc giữa các bộ phận)
工作中能够界定各部门职责管理范围,并能够就需要跨部门协作的事项进行团队资源与任务分配;(Trong công việc, có thể thiết lập phạm vi quản lý, công việc phụ trách của các bộ phận, đồng thời có thể điều phối phân bổ nguồn lực và nhiệm vụ đối với các hạng mục công việc cần phải có sự tham gia của nhiều bộ phận)
能够清晰界定各部门职责管理范围,能够就需要跨部门协作的事项进行合理的团队资源与任务分配,充分调动组织成员的积极性,完成任务;(Có thể thiết lập phạm vi quản lý, công việc phụ trách của các bộ phận một cách rõ ràng, chi tiết; đồng thời có thể điều phối phân bổ nguồn lực và nhiệm vụ một cách hợp lý đối với các hạng mục công việc cần phải có sự tham gia của nhiều bộ phận, huy động tối đa sự nhiệt tình, tích cực của các thành viên trong tổ chức để hoàn thành nhiệm vụ)
清晰界定各部门职责管理范围,及时发现并阻止跨部门壁垒的形成,团队成员对资源与任务分配的合理性均高度认可并积极完成任务。(Có thể thiết lập phạm vi quản lý, công việc phụ trách của các bộ phận một cách rõ ràng, chi tiết; kịp thời phát hiện và ngăn chặn rào cản giữa các bộ phận; các thành viên trong tổ chức đánh giá cao tính hợp lý của việc điều phối phân bổ nguồn lực và nhiệm vụ, đồng thời tích cực hoàn thành nhiệm vụ)
*
4.

学习能力,最符合被评价者的是(Khả năng học hỏi; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

不愿意向他人请教,很少做自我总结,也不主动学习;(Không tình nguyện xin ý kiến từ người khác, rất ít khi tự tổng kết về bản thân và cũng không chủ động học hỏi)
有时会学习一些新知识、新技能,愿意参与组织安排的培训,偶尔会向上司或同事请教;(Đôi khi sẽ học hỏi một số kiến thức mới, ký năng mới, tình nguyên tham gia các buổi tập huấn do công ty tổ chức, thỉnh thoảng sẽ xin ý kiến từ cấp trên hoặc đồng nghiệp)
能进行经验总结,认为不断学习是职业生涯中重要的一环,在兴趣领域会积累知识、增长技能;(Có thể tổng kết kinh nghiệm, ý thức được không ngừng học tập là một phần quan trọng trong sự nghiệp. Trong lĩnh vực mà mình quan tâm, sẽ tích lũy kiến thức, trau dồi kỹ năng)
定期做工作总结,当工作内容发生变化时,会主动弥补所缺知识和技能;将工作视为重要的学习过程,不耻下问,经常主动向上级、同级或下属请教,能定期积极主动学习(Định kỳ làm tổng kết công việc, khi nội dung công việc có sự thay đổi, sẽ chủ động cập nhật kiến thức và kỹ năng còn đang thiếu sót. Nhìn nhận công việc là một quá trình học tập quan trọng, không ngại trao đổi, thường xuyên chủ động xin xin ý kiên từ cấp trên, đồng nghiệp và cấp dưới; chủ động, tích cực trong việc học tập có định kỳ )
*
5.

知人用人能力:以领导力潜质为基础招聘直属下级,通过⾯谈发现领导力潜质,淘汰低绩效下属并根据实际调整团队;最符合被评价者的是(Khả năng biết người, dùng người: Tuyển dụng cấp dưới trực tiếp dựa trên tiềm năng lãnh đạo, phát hiện tiềm năng lãnh đạo thông qua phỏng vấn, loại bỏ cấp dưới có hiệu suất thấp và điều chỉnh đội nhóm dựa trên tình hình thực tế; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá). 

对于直属下级的事情了解不多,不了解他们的优缺点,也不知道他们的领导力潜质;(Không nắm rõ tình hình của cấp dưới, không nắm được ưu nhược điểm cũng như tiềm năng lãnh đạo của cấp dưới)
了解部分直属下级的优缺点,能够用其所长,偶尔主动与其面谈发现其领导潜质;(Biết được một số ưu nhược điểm của cấp dưới, có thể tận dụng điểm mạnh của người nhân viên ấy, đôi khi thông qua chủ động trò chuyện mà phát hiện tiềm năng lãnh đạo của người nhân viên ấy)
经常与直属下级进行面谈,知道其发展潜力,并对其有进行发展方向沟通与引导,下属也认同其指引;(Thường xuyên trao đổi với cấp dưới trực thuộc, biết được tiềm năng phát triển của nhân viên, trao đổi và chỉ dẫn nhân viên về định hướng phát triển, đồng thời các chỉ dẫn ấy cũng được nhân viên công nhận)
经常与直属下级进行面谈,对不合格下属进行沟通与调整,直属下级明确知道自己的发展方向,并在发展的过程中能够及时得到指引,团队成员也认可其用人与管人的水平与能力(Thường xuyên trò chuyện với cấp dưới trực tiếp, trao đổi với những cấp dưới không đạt yêu cầu và có những điều chỉnh phù hợp. Cấp dưới trực tiếp hiểu rõ định hướng phát triển của bản thân, trong quá trình phát triển được hướng dẫn kịp thời, các thành viên trong đội nhóm cũng công nhận khả năng dùng người và quản lý của BOD)
*
6.

领导能力:能够建立与业务结果直接关联的发展目标 • 对下属进行绩效辅导;最符合被评价者的是(Khả năng lãnh đạo: Có khả năng xây dựng mục tiêu phát triển gắn liền trực tiếp đến kết quả kinh doanh. Đối với hỗ trợ, chỉ đạo công việc cho cấp dưới, mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

对于下级管理层的工作能够有效的指导,且基本了解分配工作和权力的方法;(Có khả năng chỉ đạo, hướng dẫn công việc một cách có hiệu quả cho NV cấp dưới (thuộc cấp quản lý), đồng thời cơ bản hiểu được cách thức phân công công việc và quyền hạn)
对于下级管理层能够予以协助和传授有效的工作与管理知识,能为其制定工作目标并能够顺利分配工作与权力;(Có khả năng hỗ trợ, truyền đạt kiến thức công việc và quản lý một cách có hiệu quả cho NV cấp dưới (thuộc cấp quản lý), có thể đặt mục tiêu công việc, phân công công việc và quyền hạn cho NV một cách suôn sẻ)
对于下级管理层主动传授进行绩效辅导,善于分配责任与权力并帮助其制定业务结果关联的工作发展目标,能够防范授权的风险;(Chủ động, tích cực chỉ đạo, hướng dẫn công việc một cách có hiệu quả cho NV cấp dưới (thuộc cấp quản lý), phân công công việc và quyền hạn, đồng thời giúp họ đặt ra các mục tiêu phát triển liên quan đến kết quả kinh doanh và có khả năng ngăn ngừa những rủi ro có thể phát sinh khi trao quyền, uỷ quyền)
对目标制定与结果关联、分配责任与权力做到收放自如,下级管理层在其领导下可以带领团队很好地完成工作任务,其也有较好的授权风险防范和应对措施。(Đối với việc đặt mục tiêu dựa trên kết quả mong muốn, có khả năng phân công trách nhiệm và quyền hạn một cách rõ ràng, linh hoạt. Dưới sự lãnh đạo của BOD, NV cấp dưới (thuộc cấp quản lý) có thể dẫn dắt đội nhóm của mình hoàn thành tốt công việc được giao, BOD cũng có phương án phòng ngừa và xử lý những rủi ro có thể phát sinh khi trao quyền, uỷ quyền)
*
7.

计划能力:BOD的工作计划被有效执行,且能够与公司的战略及目标进行BOD及部门级的目标分解和解码;最符合被评价者的是(Khả năng lập kế hoạch: Kế hoạch công việc của BOD được thực hiện một cách có hiệu quả, đồng thời có thể dựa trên chiến lược, mục tiêu của công ty, tiền hành phân tách thành mục tiêu của BOD và các bộ phận; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

很少针对公司目标、策略,制定中心及部门工作计划;(Không thường xuyên tập trung vào mục tiêu và chiến lược của công ty để đặt ra kế hoạch công việc cho Khối và bộ phận)
偶尔针对公司目标、策略,制定的中心及部门工作计划;(Thỉnh thoảng mới tập trung vào mục tiêu và chiến lược của công ty để đặt ra kế hoạch công việc cho Khối và bộ phận)
经常针对公司目标、策略,制定清晰的中心及部门工作计划,并能利用计划进行有效管理;(Thường xuyên tập trung vào mục tiêu và chiến lược của công ty để đặt ra kế hoạch công việc rõ ràng cho Khối và bộ phận, đồng thời có thể dựa theo kế hoạch để quản lý một cách có hiệu quả)
经常针对公司目标、策略,制定清晰的中心及部门工作计划,并能利用计划进行有效管理与复盘改善,确保公司目标达成(Thường xuyên tập trung vào mục tiêu và chiến lược của công ty để đặt ra kế hoạch công việc rõ ràng cho Khối và bộ phận, đồng thời có thể dựa theo kế hoạch để quản lý và cải thiện một cách có hiểu quả, đảm bảo đạt được mục tiêu của công ty)
*
8.

分析判断能力,最符合被评价者的是(Khả năng phân tích, phán đoán; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

在问题解决的过程中,能利用正确的逻辑推理进行判断;(Trong quá trình giải quyết vấn đề, có khả năng đưa ra phán đoán bằng cách sử dụng lý luận logic chính xác)
在问题解决过程中,能从不同的角度来分析问题,作出的判断通常是正确的;(Trong quá trình giải quyết vấn đề, có thể phân tích vấn đề từ nhiều khía cạnh khác nhau và thường đưa ra phán đoán chính xác)
在问题解决过程中,预见和寻找各种问题和因素之间的相互关系,作出的判断通常都是正确的;(Trong quá trình giải quyết vấn đề, có thể dự đoán, tìm ra mối liên quan giữa các vấn đề và các yếu tố khác nhau, thường đưa ra phán đoán chính xác)
在问题解决过程中,能全面考虑对解决问题有影响的各种因素,作出的判断几乎都是正确的(Trong quá trình giải quyết vấn đề, có thể xem xét một các toàn diện các yếu tố ảnh hưởng tới giải quyết vấn đề, các phán đoán được đưa ra hầu như đều chính xác)
*
9.

结果导向,最符合被评价者的是(Hướng đến kết quả; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

表现出把工作做好的愿望,但是没有采取具体行动来改善局面;(Thể hiện mong muốn làm tốt công việc nhưng không có hành động cụ thể để cải thiện tình hình)
为自己管理的范围订立衡量进度的客观标准,并考虑用新的或更精确的方法去完成下达的任务;(Đặt ra các tiêu chuẩn khách quan để đo lường tiến độ công việc trong phạm vi quản lý của mình, cân nhắc sử dụng các phương pháp mới hoặc phương pháp chính xác hơn để hoàn thành nhiệm vụ được giao)
改进工作成绩,对工作程序、规章制度或工作方法做具体的修改以提高工作成绩;(Cải thiện thành tích công việc; đối với quy trình, quy chế hoặc phương pháp trong công việc, có những điều chỉnh cụ thể để nâng cao thành tích công việc)
给自己订立更有挑战性的目标,并采取具体行动实现目标(Đặt ra cho bản thân những mục tiêu mang tính thử thách và thực hiện mục tiêu với những hành động cụ thể)
*
10.

主动性:依靠个人的能动性、紧迫感积极主动地承担工作、完成任务;最符合被评价者的是(Tính chủ động: Dựa vào sự chủ động và tính khẩn trương của cá nhân để chủ động đảm nhận và hoàn thành công việc; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

在行为表现上不符合所要求的标准;(Biểu hiện hành động không phù hợp với yêu cầu tiêu chuẩn)
在行为上偶尔的表现与标准一致,但持续性不足;(Biểu hiện hành động đôi khi đồng nhất với yêu cầu tiêu chuẩn nhưng thiếu sự duy trì)
在行为上时常与要求的标准一致,且是可持续性的,并且该项行为素质所表现的缺点也在合理的范围之内;(Biểu hiện hành động thường đồng nhất với yêu cầu tiêu chuẩn, có tính duy trì, có thể còn một số điểm yếu về mặt chủ động nhưng những điểm yếu này nằm trong phạm vi cho phép)
在行为上充分符合该项素质,且部门行为素质远远高出所有的行为标准(Hành động hoàn toàn phù hợp với tố chất chủ động và biểu hiện hành động của thành viên trong bộ phận BOD quản lý luôn đạt cao hơn tiêu chuẩn hành vi)
*
11.

责任心:勇于承认自己或本部门的工作失误,不推诿,能主动从自己的身上找问题,并承诺改善,对工作、公司富有责任心,工作兢兢业业;最符合被评价者的是(Tính trách nhiệm: nghiêm túc thừa nhận sai sót công việc của bản thân hoặc bộ phận, không đổ lỗi, chủ động tìm ra vấn đề ở bản thân và cam kết cải thiện; có tính trách nhiệm, làm việc hết mình với công việc, công ty; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

对工作投入不够,遇到问题把责任归咎到客观原因或推给他人;(Sự đầu tư vào công việc không đầy đủ, khi gặp vấn đề thì đổ trách nhiệm cho những nguyên nhân khách quan hoặc đổ trách nhiệm cho người khác.)
对工作有一定的投入,比较主动;会试图分析失败的主客观原因;(Có sự đầu tư nhất định trong công việc, khá chủ động, biết phân tích nguyên nhân chủ quan và khách quan dẫn đến thất bại)
重视自己的工作,比较投入,愿意为公司利益做出一定的自我牺牲;能比较客观地分析失利的内外部因素,对于自己的问题能够勇于承认错误,做出检讨;(Coi trọng công việc của bản thân, khá đầu tư cho công việc, chấp nhận vì lợi ích công ty mà hy sinh lợi ích cá nhân ở một mức nhất định nào đó; có thể khách quan phân tích yếu tố từ nội bộ, từ bên ngoài dẫn đến công việc sai sót, không thành công. Đối với vấn đề của bản thân có thể dũng cảm thừa nhận, kiểm điểm)
强烈的组织主人翁意识,愿与组织同甘共苦,工作倾情投入;总是能够客观、全面、深刻地检讨失败的内外部原因,针对自身问题的改善能够做出公开承诺,并制定积极有效的措施。(Ý thức mãnh liệt trách nhiệm đối với công ty, chấp nhận cùng công ty đồng cam cộng khổ, đặt tâm huyết vào công việc; luôn có thể khách quan, toàn diện, kiểm điểm những nguyên nhân từ nội bộ, từ bên dẫn đến công việc sai sót, không thành công. Đối với những mặt bản thân cần cải thiện, có thể công khai cam kết và đặt ra biện pháp cải thiện.)
*
12.

严于律己:对做事和行为的要求及标准上,符合被评价者的选项是(Tính kỷ luật: Yêu cầu và tiêu chuẩn đối với công việc và hành vi; mô tả nào dưới đây là phù hợp nhất với BOD được đánh giá)

对自己要求低,对下属及他人要求高;(Yêu cầu thấp đối với bản thân, yêu cầu cao đối với cấp dưới và người khác)
对自己要求严,对下属及他人要求低;(Yêu cầu khắt khe đối với bản thân, yêu cầu thấp đối với cấp dưới và người khác)
对自己要求严,对下属及他人要求严;(Yêu cầu khắt khe đối với bản thân, cấp dưới và người khác)
对下属及他人要求严,对自己要求更严(Yêu cầu khắt khe đối với cấp dưới và người khác, yêu cầu khắt khe hơn đối với bản thân)
*
13.
关于被评价的人员,是否有建议或问题反馈,如有请写下来,如无请填写无
Về nhân sự được đánh giá, anh chị có đề xuất hoặc phản hồi nào không? Nếu có vui lòng ghi rõ, nếu không có vui lòng điền Không có.
问卷星提供技术支持
举报