| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
| Thái độ nhân viên nghiệp vụ, theo dõi đơn hàng, tính liên lạc kịp thời 业务员的态度、订单跟进、业务联系及时性 |
Thái độ nhân viên nghiệp vụ, theo dõi đơn hàng, tính liên lạc kịp thời 业务员的态度、订单跟进、业务联系及时性 | | | | | | | | | | |
| Hiệu quả khả năng thương thuyết của nhân viên nghiệp vụ 业务员同客户的沟通协调效率 |
Hiệu quả khả năng thương thuyết của nhân viên nghiệp vụ 业务员同客户的沟通协调效率 | | | | | | | | | | |
| Về mặt phục vụ khách hàng, tư vấn giải đáp (dịch vụ tiền mãi) 售前服务方面的解答 |
Về mặt phục vụ khách hàng, tư vấn giải đáp (dịch vụ tiền mãi) 售前服务方面的解答 | | | | | | | | | | |
| Tính hiệu quả, kịp thời trong vấn đề liên lạc giải quyết K/H phàn nàn 客诉沟通及处理的及时性及效率 |
Tính hiệu quả, kịp thời trong vấn đề liên lạc giải quyết K/H phàn nàn 客诉沟通及处理的及时性及效率 | | | | | | | | | | |
| Sự lễ độ và thái độ phục vụ của nhân viên Chánh Dương 接待人员的礼仪礼貌 |
Sự lễ độ và thái độ phục vụ của nhân viên Chánh Dương 接待人员的礼仪礼貌 | | | | | | | | | | |