Bảng câu hỏi về Hội chợ lựa chọn nguyên liệu tại Thành phố Hồ Chí Minh
胡志明原料选品会

*
Họ và tên của quý vị:
您的姓名:
*
1. Sashimi bạch tuộc A-Nhận xét
1. 章鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
1. Sashimi bạch tuộc B-Nhận xét
1. 章鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
1. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp sashimi bạch tuộc dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
1. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对章鱼刺身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi bạch tuộc A 章鱼刺身A
  • Sashimi bạch tuộc B 章鱼刺身B
*
2. Sashimi cá ngừ Việt Nam A-Nhận xét
2. 越南金枪鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
2. Sashimi cá ngừ Việt Nam B-Nhận xét
2. 越南金枪鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
2. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ Việt Nam dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
2. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对越南金枪鱼刺身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi cá ngừ Việt Nam A 越南金枪鱼刺身A
  • Sashimi cá ngừ Việt Nam B 越南金枪鱼刺身B
*
3. Sashimi mực A-Nhận xét
3. 鱿鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
3. Sashimi mực B-Nhận xét
3. 鱿鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
3. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi mực dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
3. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鱿鱼刺身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi mực A 鱿鱼刺身A
  • Sashimi mực B 鱿鱼刺身B
*
4. Sashimi thanh cua A-Nhận xét
4. 蟹味棒刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
4. Sashimi thanh cua B-Nhận xét
4. 蟹味棒刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
4. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi thanh cua dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
4. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蟹味棒刺身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi thanh cua A 蟹味棒刺身A
  • Sashimi thanh cua B 蟹味棒刺身B
*
5. Sashimi cá bơn A-Nhận xét
5. 鰤鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
5. Sashimi cá bơn B-Nhận xét
5. 鰤鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
5. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá bơn dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
5. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鰤鱼刺身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi cá bơn A 鰤鱼刺身A
  • Sashimi cá bơn B 鰤鱼刺身B
*
6. Sashimi cá hồi A-Nhận xét
6. 三文鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
6. Sashimi cá hồi B-Nhận xét
6. 三文鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
6. Sashimi cá hồi C-Nhận xét
6. 三文鱼刺身C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
6. Sashimi cá hồi D-Nhận xét
6. 三文鱼刺身D-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
6. Sashimi cá hồi E-Nhận xét
6. 三文鱼刺身E-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
6. Sashimi cá hồi F-Nhận xét
6. 三文鱼刺身F-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
6. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá hồi dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
6. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对三文鱼刺身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi cá hồi A 三文鱼刺身A
  • Sashimi cá hồi B 三文鱼刺身B
  • Sashimi cá hồi C 三文鱼刺身C
  • Sashimi cá hồi D 三文鱼刺身D
  • Sashimi cá hồi E 三文鱼刺身E
  • Sashimi cá hồi F 三文鱼刺身F
*
7. Sashimi hàu sống A-Nhận xét
7. 生蚝刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
7. Sashimi hàu sống B-Nhận xét
7. 生蚝刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
7. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi hàu sống dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
7. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对生蚝刺身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi hàu sống A 生蚝刺身A
  • Sashimi hàu sống B 生蚝刺身B
*
8. Sashimi cá ngừ Nhật Bản phần bụng giữa A-Nhận xét
8. 日本金枪鱼中腹A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
8. Sashimi cá ngừ Nhật Bản phần bụng giữa B-Nhận xét
8. 日本金枪鱼中腹B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
8. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ Nhật Bản phần bụng giữa dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
8. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对日本金枪鱼中腹的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi cá ngừ Nhật Bản A 日本金枪鱼中腹A
  • Sashimi cá ngừ Nhật Bản B 日本金枪鱼中腹B
*
9. Sashimi Cá ngừ Nhật Bản phần bụng lớn A-Nhận xét
9. 日本金枪鱼大腹A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
9. Cá ngừ Nhật Bản phần bụng lớn B-Nhận xét
9. 日本金枪鱼大腹B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
9. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi hàu sống dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
9. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对日本金枪鱼大腹的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Cá ngừ Nhật Bản - phần bụng lớn A 日本金枪鱼大腹A
  • Cá ngừ Nhật Bản - phần bụng lớnn B 日本金枪鱼大腹B
*
10. Sashimi Cá ngừ Nhật Bản phần nạc A-Nhận xét
10. 日本金枪鱼赤身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
10. Sashimi Cá ngừ Nhật Bản phần nạc B-Nhận xét
10. 日本金枪鱼赤身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
10. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi hàu sống dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
10. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对日本金枪鱼赤身的不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Cá ngừ Nhật Bản phần nạc A 日本金枪鱼赤身A
  • Cá ngừ Nhật Bản phần nạc B 日本金枪鱼赤身B
*
11. cá saba A-Nhận xét
11. 鲭鱼A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
11. cá saba B-Nhận xét
11. 鲭鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
11. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá saba dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
11. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鲭鱼刺身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • cá saba A 鲭鱼A
  • cá saba B 鲭鱼B
*
12. Sashimi cá chẽm A-Nhận xét
12. 鲈鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
12. Sashimi cá chẽm B-Nhận xét
12. 鲈鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
12. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá chẽm dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
12. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鲈鱼刺身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi cá chẽm A 鲈鱼A
  • Sashimi cá chẽm B 鲈鱼B
*
13. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa A-Nhận xét
13. 蓝鳍金枪鱼中腹A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
13. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa B-Nhận xét
13. 蓝鳍金枪鱼中腹B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
13. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa C-Nhận xét
13. 蓝鳍金枪鱼中腹C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
13. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
13. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蓝鳍金枪鱼中腹不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • cá ngừ vây xanh phần bụng giữa A 蓝鳍金枪鱼中腹A
  • cá ngừ vây xanh phần bụng giữa B 蓝鳍金枪鱼中腹B
  • cá ngừ vây xanh phần bụng giữa C 蓝鳍金枪鱼中腹C
*
14. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng lớn A-Nhận xét
14. 蓝鳍金枪鱼大腹A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
14. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng lớn B-Nhận xét
14. 蓝鳍金枪鱼大腹B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
14. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng lớn C-Nhận xét
14. 蓝鳍金枪鱼大腹C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
14. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
14. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蓝鳍金枪鱼大腹不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • cá ngừ vây xanh phần bụng lớn A 蓝鳍金枪鱼大腹A
  • cá ngừ vây xanh phần bụng lớn B 蓝鳍金枪鱼大腹B
  • cá ngừ vây xanh phần bụng lớn C 蓝鳍金枪鱼大腹C
*
15. Sashimi cá ngừ vây xanh phần thịt nạc A-Nhận xét
15. 蓝鳍金枪鱼赤身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
15. Sashimi cá ngừ vây xanh phần thịt nạc B-Nhận xét
15. 蓝鳍金枪鱼赤身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
15. Sashimi cá ngừ vây xanh phần thịt nạc C-Nhận xét
15. 蓝鳍金枪鱼赤身C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
15. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
15. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蓝鳍金枪鱼赤身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • cá ngừ vây xanh phần thịt nạc A 蓝鳍金枪鱼赤身A
  • cá ngừ vây xanh phần thịt nạc B 蓝鳍金枪鱼赤身B
  • cá ngừ vây xanh phần thịt nạc C 蓝鳍金枪鱼赤身C
*
16. Sashimi cá trích ép trứng vàng A-Nhận xét
16. 金色希灵鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
16. Sashimi cá trích ép trứng vàng B-Nhận xét
16. 金色希灵鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
16. Sashimi cá trích ép trứng vàng C-Nhận xét
16. 金色希灵鱼刺身C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
16. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
16. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对金色希灵鱼刺身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi cá trích ép trứng vàng A 金色希灵鱼刺身A
  • Sashimi cá trích ép trứng vàng B 金色希灵鱼刺身B
  • Sashimi cá trích ép trứng vàng C 金色希灵鱼刺身C
*
17. Sashimi cá trích ép trứng đỏ A-Nhận xét
17. 红色希灵鱼刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
17. Sashimi cá trích ép trứng đỏ B-Nhận xét
17. 红色希灵鱼刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
17. Sashimi cá trích ép trứng đỏ C-Nhận xét
17. 红色希灵鱼刺身C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
17. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá trích ép trứng đỏ dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
17. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对红色希灵鱼刺身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi cá trích ép trứng đỏ A 红色希灵鱼刺身A
  • Sashimi cá trích ép trứng đỏ B 红色希灵鱼刺身B
  • Sashimi cá trích ép trứng đỏ C 红色希灵鱼刺身C
*
18. Sashimi trứng cá ngừ A-Nhận xét
18. 海胆黄刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
18. Sashimi trứng cá ngừ B-Nhận xét
18. 海胆黄刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
18. Sashimi trứng cá ngừ C-Nhận xét
18. 海胆黄刺身C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
18. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi trứng cá ngừ dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
18. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对海胆黄刺身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi trứng cá ngừ A 海胆黄刺身A
  • Sashimi trứng cá ngừ B 海胆黄刺身B
  • Sashimi trứng cá ngừ C 海胆黄刺身C
*
19. Sashimi trứng cá hồi A-Nhận xét
19. 鲑鱼籽刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
19. Sashimi trứng cá hồi B-Nhận xét
19. 鲑鱼籽刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
19. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi trứng cá hồi dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
19. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鲑鱼籽刺身不同供应商进行排序【请选择3项并排序】
  • Sashimi trứng cá hồi A 鲑鱼籽刺身A
  • Sashimi trứng cá hồi B 鲑鱼籽刺身B
*
20. Sashimi sò điệp A-Nhận xét
20. 帆立贝刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
20. Sashimi sò điệp B-Nhận xét
20. 帆立贝刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
20. Sashimi sò điệp C-Nhận xét
20. 帆立贝刺身C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
20. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi sò điệp dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
20. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对帆立贝刺身不同供应商进行排序【排序题】
  • Sashimi sò điệp A 帆立贝刺身A
  • Sashimi sò điệp B 帆立贝刺身B
  • Sashimi sò điệp C 帆立贝刺身C
*
21. Sashimi tôm ngọt A-Nhận xét
21. 甜虾刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
21. Sashimi tôm ngọt B-Nhận xét
21. 甜虾刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
21. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi tôm ngọt dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
21. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对甜虾刺身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi tôm ngọt A 甜虾刺身A
  • Sashimi tôm ngọt B 甜虾刺身B
*
22. Sashimi sò đỏ A-Nhận xét
22. 北极贝刺身A-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
22. Sashimi sò đỏ B-Nhận xét
22. 北极贝刺身B-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
22. Sashimi sò đỏ C-Nhận xét
22. 北极贝刺身C-品鉴意见
Đạt 通过Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hình thức 外观
Hương vị 口味
Hương vị 口味
*
22. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi sò đỏ dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
22. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对北极贝刺身不同供应商进行排序【请选择全部 项并排序】
  • Sashimi sò đỏ A 北极贝刺身A
  • Sashimi sò đỏ B 北极贝刺身B
  • Sashimi sò đỏ C 北极贝刺身C
问卷星提供技术支持
举报