尺寸测量规范\nQC-1 Tính quy phạm đo lường kích thước quần áo
1. 仓名 Tên kho
北宁仓 Kho Bắc Ninh
胡志明仓 Kho Hồ Chí Minh
2. 您的姓名: Họ và Tên
3. 根据服装尺寸测量规范,有钮扣、拉链、搭位等开胸款式,以下测量方式错误的是 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo ,Đối với các kiểu áo mở ngực có nút, khóa kéo, nẹp, cách đo nào dưới đây là sai?”
A.测量领围时不含拉链/门襟搭位 Khi đo kéo vòng cổ không tính phần nẹp khóa kéo/khuy áo.”
B.测量摆围、袖口围、脚口围时默认闭合/扣合状态 “Khi đo vòng gấu, vòng tay áo, vòng ống quần, mặc định trạng thái đóng/cài khuy.”
C.测量胸围、腰围、臀围时默认打开状态 Khi đo vòng ngực, vòng eo , vòng hông mặc định trong trang thái mở
D.拉量时需打开拉链或钮扣 Khi đo kéo cần mở khóa kéo hoặc cúc
4. 根据服装尺寸测量规范,裤子、短裙等下装款,腰围拉量尺寸必须大于 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo, loại quần , váy ngắn v.v , kích thước vòng eo kéo bắt buộc phải lớn
A.大腿围 Vòng đùi
B. 胸围 Vòng ngực
C.臀围尺寸 Kích thước vòng hông
D.领围拉量尺寸 Kích thước vòng cổ kéo
5. 根据服装尺寸测量规范,以下夹圈的测量方式是沿夹圈边缘弯量 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo, phương pháp đo vòng kẹp là đo uốn theo mép tay nách áo
对 Đúng
错 Sai
6. 根据服装尺寸测量规范,以下选项中测量方法错误的是 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo ,phương pháp đo lường nào dưới đây lựa chọn là sai
测量裤子侧裤长,侧腰顶沿边至脚口直量 “Đo chiều dài bên quần: đo thẳng từ điểm eo bên đến gấu quần theo cạnh bên.”
测量内衣下胸围,打开平铺,从勾至一个圈平量 Đo vòng dưới ngực của áo lót: mở áo ra, trải phẳng, đo thẳng từ dây áo. đến móc vòng đầu tiên
测量上衣前中长,前中领骨至前下摆直量 Đo chiều dài giữa trước áo: đo thẳng từ điểm giữa cổ đến gấu áo trước.”
测量裤子内长,前浪骨底处经内侧骨量至脚口 Đo chiều dài trong quần: từ đáy gấu trước (điểm bẹn) dọc theo mặt trong ống quần xuống gấu quần.”
7. 根据服装尺寸测量规范,下图测量方式正确的是 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo ,Phương pháp đo lường dưới đây đâu là đúng?
A测量前衣长 Đo chiều dài áo phía trước
B测量袖臂围 Đo vòng bắp tay
C测量前衣长 Đo chiều dài áo phía trước
D测量前衣长 Đo chiều dài áo phía trước
8. 根据服装尺寸测量规范,肩宽测量方式如下图 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo, Phướng pháp đo chiều rộng như hình ảnh
对 Đúng
错 Sai
9. 根据服装尺寸测量规范,下图测量方式错误的是 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo , Phương pháp đo lường dưới đây đo sai là
A
B
C
D
10. 根据服装尺寸测量规范,带荷叶边/花边款式的衣服,测量长度时 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo, quần áo có kiểu ren hoặc viền lá , khi đo chiều dài ( Chọn nhiều đáp án)
A.长度测量不包含向下的荷叶边/花边 Đo lường chiều dài không bao gồm viền ren / viền lá
B.长度测量不含向上的荷叶边/花边,长度量至拼接处/最上车线处,如图 Đo lường chiều dài không bao gồm viền ren / viền lá , Đo chiều dài đến vị trí ghép/đường may trên cùng như hình ảnh
C.长度测量包含向下的荷叶边/花边 Đo lường chiều dài bao gồm viền ren / viền lá
D.衣领带荷叶边的一字领上衣,测量长度如下图所示 Áo có cổ bèo, cổ 1 mảnh , đo chiều dài như hình minh họa.”
11. 根据服装尺寸测量规范,关于领围拉量,以下选项错误的是 Theo quy cách đo lường kích thước quần áo, liên quan đo kéo vòng cổ, dưới đây đâu là lựa chọn sai
A.6个月-36个月婴童领围拉量不小于50cm Vòng cổ kéo trẻ em sơ sinh k 6 tháng đến 36 tháng không được nhỏ hơn 50cm
B.4-7岁小童领围拉量不小于54cm Vòng cổ kéo trẻ em 4-7 tuổi không được nhỏ hơn 54cm
C.8-13岁中大童/青少年女童领围拉量不小于56cm “Vòng cổ co giãn tối thiểu của áo dành cho trẻ gái từ 8–13 tuổi/thiếu niên không nhỏ hơn 56 cm.”
D.14岁童装领围拉量不小于58cm Vòng cổ co giãn của 14 tuổi không được nhỏ hơn 58cm
12. 根据服装尺寸测量规范,测量肩带长,需调整肩带回扣量,大码女装的肩带回扣量是 Theo tiêu chuẩn đo kích thước quần áo, khi đo chiều dài dây vai, cần điều chỉnh phần dư cài dây vai; đối với áo nữ size lớn, phần dư cài dây vai là bao nhiêu?”
A. 6cm
B. 8cm
C.7cm
D.5cm
13. 根据服装尺寸测量规范,以下选项中,测量方法错误的是 Theo tiêu chuẩn đo kích thước quần áo, trong các phương án dưới đây, cách đo nào là sai?”
A.测量上衣前中长,前中领骨至前下摆直量 “Đo chiều dài giữa trước áo: đo thẳng từ đỉnh cổ trước (điểm giữa cổ) đến gấu áo trước.”
B.测量内衣下胸围,打开平铺,从勾至第一个圈平量 Đo vòng dưới ngực của áo lót: mở áo ra, trải phẳng, đo thẳng từ móc đến nấc đầu tiên của khóa cài.
C.测量裤子侧裤长,侧腰顶沿边至脚口直量 Đo chiều dài bên quần: đo thẳng từ đỉnh eo bên theo cạnh bên xuống gấu quần.”
测量裤子内长,前浪骨底处经内侧骨量至脚口 “Đo chiều dài trong quần: từ đáy quần phía trước dọc theo mặt trong ống quần xuống gấu quần.”
14. 根据服装尺寸测量规范,下图测量方式是 Theo tiêu chuẩn đo kích thước quần áo, bước ảnh dưới phương pháp đó là
A. 直量 Đo thẳng
B.平量 Đo bằng phẳng
C.拉量 Đo kéo
D.弯量 Đo uốn cong
15. 根据服装尺寸测量规范,关于领围拉量,以下选项正确的是
.
Theo tiêu chuẩn đo kích thước quần áo , liên quan đến đó kéo vòng cổ , lựa chọn nào dưới đây là đúng . Chọn nhiều đáp án
A.大码男装领围拉量不小于62cm Đo kéo vòng cổ nam size lớn không được nhỏ hơn 62cm
B.常规女装领围拉量不小于58cm Đo kéo vòng cổ nữ thông thường không được nhỏ hơn 58cm
C.常规男装领围拉量不小于62cm Đo kéo vòng cổ nam thông thường không được nhỏ hơn 62 cm
D.大码女装领围拉量不小于60cm Đo kéo vòng cổ nữ size lớn không được nhỏ hơn 60 cm
关闭
更多问卷
复制此问卷