Bảng câu hỏi về Hội chợ lựa chọn nguyên liệu tại Thành phố Hồ Chí Minh\n胡志明原料选品会

Họ và tên của quý vị:
您的姓名:
1. Sashimi bạch tuộc A-Nhận xét
1. 章鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
1. Sashimi bạch tuộc B-Nhận xét
1. 章鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
1. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp sashimi bạch tuộc dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
1. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对章鱼刺身的不同供应商进行排序
2. Sashimi cá ngừ Việt Nam A-Nhận xét
2. 越南金枪鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
2. Sashimi cá ngừ Việt Nam B-Nhận xét
2. 越南金枪鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
2. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ Việt Nam dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
2. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对越南金枪鱼刺身的不同供应商进行排序
3. Sashimi mực A-Nhận xét
3. 鱿鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
3. Sashimi mực B-Nhận xét
3. 鱿鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
3. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi mực dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
3. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鱿鱼刺身的不同供应商进行排序
4. Sashimi thanh cua A-Nhận xét
4. 蟹味棒刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
4. Sashimi thanh cua B-Nhận xét
4. 蟹味棒刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
4. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi thanh cua dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
4. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蟹味棒刺身的不同供应商进行排序
5. Sashimi cá bơn A-Nhận xét
5. 鰤鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
5. Sashimi cá bơn B-Nhận xét
5. 鰤鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
5. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá bơn dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
5. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鰤鱼刺身的不同供应商进行排序
6. Sashimi cá hồi A-Nhận xét
6. 三文鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
6. Sashimi cá hồi B-Nhận xét
6. 三文鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
6. Sashimi cá hồi C-Nhận xét
6. 三文鱼刺身C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
6. Sashimi cá hồi D-Nhận xét
6. 三文鱼刺身D-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
6. Sashimi cá hồi E-Nhận xét
6. 三文鱼刺身E-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
6. Sashimi cá hồi F-Nhận xét
6. 三文鱼刺身F-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
6. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá hồi dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
6. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对三文鱼刺身的不同供应商进行排序
7. Sashimi hàu sống A-Nhận xét
7. 生蚝刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
7. Sashimi hàu sống B-Nhận xét
7. 生蚝刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
7. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi hàu sống dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
7. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对生蚝刺身的不同供应商进行排序
8. Sashimi cá ngừ Nhật Bản phần bụng giữa A-Nhận xét
8. 日本金枪鱼中腹A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
8. Sashimi cá ngừ Nhật Bản phần bụng giữa B-Nhận xét
8. 日本金枪鱼中腹B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
8. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ Nhật Bản phần bụng giữa dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
8. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对日本金枪鱼中腹的不同供应商进行排序
9. Sashimi Cá ngừ Nhật Bản phần bụng lớn A-Nhận xét
9. 日本金枪鱼大腹A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
9. Cá ngừ Nhật Bản phần bụng lớn B-Nhận xét
9. 日本金枪鱼大腹B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
9. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi hàu sống dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
9. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对日本金枪鱼大腹的不同供应商进行排序
10. Sashimi Cá ngừ Nhật Bản phần nạc A-Nhận xét
10. 日本金枪鱼赤身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
10. Sashimi Cá ngừ Nhật Bản phần nạc B-Nhận xét
10. 日本金枪鱼赤身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
10. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi hàu sống dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
10. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对日本金枪鱼赤身的不同供应商进行排序
11. cá saba A-Nhận xét
11. 鲭鱼A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
11. cá saba B-Nhận xét
11. 鲭鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
11. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá saba dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
11. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鲭鱼刺身不同供应商进行排序
12. Sashimi cá chẽm A-Nhận xét
12. 鲈鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
12. Sashimi cá chẽm B-Nhận xét
12. 鲈鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
12. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá chẽm dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
12. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鲈鱼刺身不同供应商进行排序
13. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa A-Nhận xét
13. 蓝鳍金枪鱼中腹A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
13. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa B-Nhận xét
13. 蓝鳍金枪鱼中腹B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
13. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa C-Nhận xét
13. 蓝鳍金枪鱼中腹C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
13. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng giữa dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
13. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蓝鳍金枪鱼中腹不同供应商进行排序
14. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng lớn A-Nhận xét
14. 蓝鳍金枪鱼大腹A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
14. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng lớn B-Nhận xét
14. 蓝鳍金枪鱼大腹B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
14. Sashimi cá ngừ vây xanh phần bụng lớn C-Nhận xét
14. 蓝鳍金枪鱼大腹C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
14. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
14. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蓝鳍金枪鱼大腹不同供应商进行排序
15. Sashimi cá ngừ vây xanh phần thịt nạc A-Nhận xét
15. 蓝鳍金枪鱼赤身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
15. Sashimi cá ngừ vây xanh phần thịt nạc B-Nhận xét
15. 蓝鳍金枪鱼赤身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
15. Sashimi cá ngừ vây xanh phần thịt nạc C-Nhận xét
15. 蓝鳍金枪鱼赤身C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
15. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
15. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对蓝鳍金枪鱼赤身不同供应商进行排序
16. Sashimi cá trích ép trứng vàng A-Nhận xét
16. 金色希灵鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
16. Sashimi cá trích ép trứng vàng B-Nhận xét
16. 金色希灵鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
16. Sashimi cá trích ép trứng vàng C-Nhận xét
16. 金色希灵鱼刺身C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
16. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá ngừ vây xanh dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
16. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对金色希灵鱼刺身不同供应商进行排序
17. Sashimi cá trích ép trứng đỏ A-Nhận xét
17. 红色希灵鱼刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
17. Sashimi cá trích ép trứng đỏ B-Nhận xét
17. 红色希灵鱼刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
17. Sashimi cá trích ép trứng đỏ C-Nhận xét
17. 红色希灵鱼刺身C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
17. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi cá trích ép trứng đỏ dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
17. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对红色希灵鱼刺身不同供应商进行排序
18. Sashimi trứng cá ngừ A-Nhận xét
18. 海胆黄刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
18. Sashimi trứng cá ngừ B-Nhận xét
18. 海胆黄刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
18. Sashimi trứng cá ngừ C-Nhận xét
18. 海胆黄刺身C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
18. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi trứng cá ngừ dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
18. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对海胆黄刺身不同供应商进行排序
19. Sashimi trứng cá hồi A-Nhận xét
19. 鲑鱼籽刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
19. Sashimi trứng cá hồi B-Nhận xét
19. 鲑鱼籽刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
19. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi trứng cá hồi dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
19. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对鲑鱼籽刺身不同供应商进行排序
20. Sashimi sò điệp A-Nhận xét
20. 帆立贝刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
20. Sashimi sò điệp B-Nhận xét
20. 帆立贝刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
20. Sashimi sò điệp C-Nhận xét
20. 帆立贝刺身C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
20. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi sò điệp dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
20. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对帆立贝刺身不同供应商进行排序
21. Sashimi tôm ngọt A-Nhận xét
21. 甜虾刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
21. Sashimi tôm ngọt B-Nhận xét
21. 甜虾刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
21. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi tôm ngọt dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
21. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对甜虾刺身不同供应商进行排序
22. Sashimi sò đỏ A-Nhận xét
22. 北极贝刺身A-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
22. Sashimi sò đỏ B-Nhận xét
22. 北极贝刺身B-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
22. Sashimi sò đỏ C-Nhận xét
22. 北极贝刺身C-品鉴意见
  • Đạt 通过
  • Không đạt 不通过
Hình thức 外观
Hương vị 口味
22. Xếp hạng: Xin các giám khảo xếp hạng các nhà cung cấp Sashimi sò đỏ dựa trên các tiêu chí tổng hợp như hương vị, hình thức, cảm giác khi ăn, v.v.
22. 请基于风味、外观、口感等综合维度,对北极贝刺身不同供应商进行排序
更多问卷 复制此问卷