KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG \n客户满意度调查

Kính thưa Quý khách hàng!

敬的客户:

Xưởng giấy Chánh Dương xin chân thành cảm ơn Quý khách hàng đã tin tưởng và ủng hộ công ty chúng tôi trong suốt thời gian qua. Để nâng cao chất lượng sản phẩm và cải thiện năng lực phục vụ, xin Quý công ty dành chút thời gian quý báu để đánh giá đồng thời đóng góp thêm ý kiến cho công ty Chúng tôi. Chúng tôi sẽ dựa vào kết quả điều tra để không ngừng cải thiện, nâng cao chất lượng sản phẩm và chất lượng dịch vụ. Xin chân thành cảm ơn quý khách!

玖龙纸业(越南)有限公司非常感谢贵公司长期以来对我司的支持与厚爱。为提升产品质量,提高我司综合服务水平,烦请贵司百忙之中参与本次的满意度调查,并给予宝贵意见和建议。我司将根据调查结果不断改善,提高我司的服务及产品质量!谢谢!

Khảo sát này đánh giá mức độ hài lòng của quý khách đối với sản phẩm của chúng tôi về chất lượng sản phẩm, dịch vụ bán hàng, giao hàng và các khía cạnh khác. (Mức độ hài lòng được xếp hạng theo thứ tự giảm dần): 9-10 thể hiện rất hài lòng, 6-8 thể hiện hài lòng và 1-5 thể hiện không hài lòng.

本次调查针对贵司使用我司产品过程中,产品质量、销售服务、产品交付以及其他方面的满意度调查。(满意度以分值依次递减),9-10分为非常满意,6-8分为满意,1-5分为不满意。

1. Tên công ty của bạn
贵司名称:
2. Nhân viên bán hàng
业务员:
3.
Chất lượng sản phẩm-Giấy Cửu Long cao cấp/Giấy cửu long/chất lượng cao Hải Long(ĐỘ BỤC≥3.5)
产品质量-玖龙优质牛卡、玖龙牛卡、海龙优质(耐破指数≥3.5
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Ngoại quan bề mặt, độ sạch mặt giấy 纸面外观/洁净度
Độ bóng, phẳng bề mặt 纸面平整度、平滑度
Khả năng thích ứng trong quá trình in ấn và hiệu ứng in ấn 印刷适应性印刷效果
Cường độ chịu bục  耐破强度
Độ hút nước 吸水性
Độ gấp tét  耐折度
Chất lượng ổn định 质量稳定性
4. Giấy ĐỘ BỤC ≥3.5 xếp hạng các nhà cung cấp tương tự 
耐破指数≥3.5牛卡同类供应商排名
Xếp hạng số 1 第一名
Xếp hạng số 2 第二名
Xếp hạng số 3 第三名
Ưu điểm lớn nhất của nhà sản xuất hàng đầu 第一名最大的优点
Những góp ý dành cho công ty chúng tôi về chất lượng 质量方面对我司建议
5.
Chất lượng sản phẩm-Giấy Kraftliner mặt trắng
产品质量-白面牛卡
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Ngoại quan bề mặt, độ sạch mặt giấy 纸面外观/洁净度
Độ bóng, phẳng bề mặt 纸面平整度、平滑度
Khả năng thích ứng trong quá trình in ấn và hiệu ứng in ấn 印刷适应性印刷效果
Cường độ chịu bục  耐破强度
Chỉ số độ trắng 白度
Độ hút nước 吸水性
Độ gấp tét  耐折度
Chất lượng ổn định 质量稳定性
6.
Chất lượng sản phẩm-Giấy hộp trái cây(Kraftliner Kim、Kraftliner chống thấm)
产品质量-水果箱用纸(金色牛卡、防水纸
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Ngoại quan bề mặt, độ sạch mặt giấy 纸面外观/洁净度
Khả năng thích ứng trong quá trình in ấn và hiệu ứng in ấn 印刷适应性印刷效果
Cường độ chịu bục  耐破强度
Chống nước抗水性能
Độ gấp tét  耐折度
Chất lượng ổn định 质量稳定性
7.
Chất lượng sản phẩm-Giấy tái chế hảilong(ĐỘ BỤC 2.6,KBB)
产品质量-海龙再生(耐破指数2.6
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Ngoại quan bề mặt, độ sạch mặt giấy 纸面外观/洁净度
Độ bóng, phẳng bề mặt 纸面平整度、平滑度
Khả năng thích ứng trong quá trình in ấn và hiệu ứng in ấn 印刷适应性印刷效果
Cường độ chịu bục  耐破强度
Độ hút nước 吸水性
Độ gấp tét  耐折度
Chất lượng ổn định 质量稳定性
8. Giấy ĐỘ BỤC 2.6 xếp hạng các nhà cung cấp tương tự
耐破指数2.6 牛卡同类供应商排名
Xếp hạng số 1 第一名
Xếp hạng số 2 第二名
Xếp hạng số 3 第三名
Ưu điểm lớn nhất của nhà sản xuất hàng đầu 第一名最大的优点
Những góp ý dành cho công ty chúng tôi về chất lượng 质量方面对我司建议
9.
Chất lượng sản phẩm-Giấy ruột
产品质量-海龙瓦纸
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Cường độ hoàn áp 环压强度
Độ hút nước, tính kháng hồi ẩm 吸水性,抗回潮能力
 Hiệu quả kháng hồi ẩm sau khi làm ra thùng giấy và giấy tấm 生产成纸板/箱抗回潮效果
Độ kết dính/lực liên kết các lớp 层间结合力
Chất lượng ổn định 质量稳定性
10. Giấy ruột xếp hạng các nhà cung cấp tương tự
瓦楞纸同类供应商排名
Xếp hạng số 1 第一名
Xếp hạng số 2 第二名
Xếp hạng số 3 第三名
Ưu điểm lớn nhất của nhà sản xuất hàng đầu 第一名最大的优点
Những góp ý dành cho công ty chúng tôi về chất lượng 质量方面对我司建议
11.

Về mặt phục vụ bán hàng

销售服务
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Thái độ nhân viên nghiệp vụ, theo dõi đơn hàng, tính liên lạc kịp thời 业务员的态度、订单跟进、业务联系及时性
 Hiệu quả khả năng thương thuyết của nhân viên nghiệp vụ 业务员同客户的沟通协调效率
Về mặt phục vụ khách hàng, tư vấn giải đáp (dịch vụ tiền mãi) 售前服务方面的解答
Tính hiệu quả, kịp thời trong vấn đề liên lạc giải quyết K/H phàn nàn 客诉沟通及处理的及时性及效率
Sự lễ độ và thái độ phục vụ của nhân viên Chánh Dương 接待人员的礼仪礼貌
12. Về vấn đề giao hàng
产品交付
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Năng lực cung ứng lâu dài sản phẩm 产品的持续供货能力
Thái độ của tài xế giao hàng; tính chuẩn xác, đúng giờ khi giao hàng 送货司机的态度、送货的及时性、准确性
Tình trạng bảo quản bao bì sản phẩm khi vận chuyển, tình hình ngoại quan: ướt, rách, vết cắt…产品的运输包装保护,原纸外观破损/湿水/刮痕等问题
Thái độ phục vụ của bảo vệ 门岗人员的服务态度及效率
Hiệu suất bốc hàng và thái độ của nhân viên lên hàng 装车人员的态度及效率
13.

Ý kiến về các mặt khác 

其他方面
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
Tính hợp lý giá cả sảm phẩm, tính so sánh giá (hiệu quả, tiết kiệm chi phí) 产品的价格合理性、性价比
Đối với phương châm “Khách hàng là trên hết” 对“客户至上”的行动
Tính bảo vệ môi trường của sản phẩm 产品的环保性
14.

Quý Công ty đối với chất lượng sản phẩm và chất lượng phục vụ của chúng tôi đánh giá tổng thể

您对本公司的服务质量及产品质量的整体评价

15.
Bạn còn đề xuất gì khác cho công ty chúng tôi không?
您对我司的其他建议
客户体验管理 复制此问卷